Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring someone back to reality

/brɪŋ ˈsʌmwʌn bæk tu rɪˈælɪti/

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó nhận ra sự thật. cụm từ

“He needed someone to bring him back to reality.”Anh ấy cần ai đó khiến anh ấy nhận ra sự thật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...