Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring someone into the picture

/brɪŋ ˈsʌmwʌn ˈɪntu ðə ˈpɪkʧər/

Nghĩa thường dùng

bao gồm ai đó vào tình huống cụm từ

“It's important to bring him into the picture.”Điều quan trọng là phải bao gồm anh ấy vào tình huống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...