Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring someone into the spotlight

/brɪŋ ˈsʌmwʌn ˈɪntu ðə ˈspɒtlaɪt/

Nghĩa thường dùng

đưa ai đó trở thành tâm điểm chú ý cụm từ

“The event brought her into the spotlight.”Sự kiện đã đưa cô ấy trở thành tâm điểm chú ý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...