Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring someone to a halt

/brɪŋ ˈsʌmwʌn tə ə hɔlt/

Nghĩa thường dùng

dừng lại ai đó hoặc điều gì đó cụm từ

“The traffic brought us to a halt.”Giao thông đã khiến chúng tôi dừng lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...