bring someone to justice
/brɪŋ ˈsʌmˌwʌn tə ˈdʒʌs.tɪs/
Nghĩa thường dùng
đưa ai đó ra trước công lý
cụm từ
“The police worked hard to bring the criminal to justice.”Cảnh sát đã làm việc chăm chỉ để đưa tên tội phạm ra trước công lý.