Từ điển Anh–Việt

111.856 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring someone to justice

/brɪŋ ˈsʌmˌwʌn tə ˈdʒʌs.tɪs/

Nghĩa thường dùng

đưa ai đó ra trước công lý cụm từ

“The police worked hard to bring the criminal to justice.”Cảnh sát đã làm việc chăm chỉ để đưa tên tội phạm ra trước công lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...