Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring someone to tears

/brɪŋ ˈsʌmwʌn tə tɪrz/

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó khóc cụm từ

“The movie brought her to tears.”Bộ phim đã khiến cô ấy khóc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...