Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring someone to the attention of someone

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó chú ý đến một người khác cụm từ

“I will bring your work to the attention of the manager.”Tôi sẽ đưa công việc của bạn đến sự chú ý của quản lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...