Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring someone to the forefront

/brɪŋ ˈsʌmwʌn tə ðə ˈfɔrfrʌnt/

Nghĩa thường dùng

đưa ai đó lên hàng đầu cụm từ

“This project will bring her to the forefront of the industry.”Dự án này sẽ đưa cô ấy lên hàng đầu trong ngành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...