bring someone to the forefront
/brɪŋ ˈsʌmwʌn tə ðə ˈfɔrfrʌnt/
Nghĩa thường dùng
đưa ai đó lên hàng đầu
cụm từ
“This project will bring her to the forefront of the industry.”Dự án này sẽ đưa cô ấy lên hàng đầu trong ngành.