Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring someone to the table

/brɪŋ ˈsʌmˌwʌn tə ðə ˈteɪ.bəl/

Nghĩa thường dùng

mời ai tham gia thảo luận cụm từ

“We need to bring everyone to the table for this decision.”Chúng ta cần mời mọi người tham gia thảo luận cho quyết định này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...