Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring someone to their feet

/brɪŋ ˈsʌmwʌn tu ðɛr fiːt/

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó đứng dậy, thường là để vỗ tay. cụm từ

“The performance was so good, it brought the audience to their feet.”Buổi biểu diễn tuyệt vời đến nỗi khiến khán giả đứng dậy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...