bring someone to their feet
/brɪŋ ˈsʌmwʌn tu ðɛr fiːt/
Nghĩa thường dùng
khiến ai đó đứng dậy, thường là để vỗ tay.
cụm từ
“The performance was so good, it brought the audience to their feet.”Buổi biểu diễn tuyệt vời đến nỗi khiến khán giả đứng dậy.