Từ điển Anh–Việt

111.849 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring someone to their knees

/brɪŋ ˈsʌmwʌn tə ðɛr niːz/

Nghĩa thường dùng

đánh bại hoặc áp đảo ai đó cụm từ

“The team's defeat brought the opponents to their knees.”Sự thất bại của đội đã đánh bại đối thủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...