Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring something to a halt

/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tə ə hɔlt/

Nghĩa thường dùng

dừng điều gì đó lại cụm từ

“The rain brought the game to a halt.”Cơn mưa đã dừng trận đấu lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...