Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring something to the next stage

/brɪŋ ˈsʌmθɪŋ tə ðə nɛkst steɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

đưa điều gì đó đến giai đoạn tiếp theo cụm từ

“We need to bring this project to the next stage.”Chúng ta cần đưa dự án này đến giai đoạn tiếp theo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...