Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring the presentation to life

Nghĩa thường dùng

làm bài thuyết trình sinh động, hấp dẫn hơn verb+noun+prep

“Using pictures or animations can help bring the presentation to life and make it more memorable.”Sử dụng hình ảnh hoặc hoạt hình có thể giúp bài thuyết trình sinh động và dễ nhớ hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...