Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring to light new evidence

Nghĩa thường dùng

tiết lộ thông tin hoặc sự thật mới cụm từ

“The investigation aims to bring to light new evidence.”Cuộc điều tra nhằm tiết lộ bằng chứng mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...