Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring to the attention

/brɪŋ tə ði əˈtɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

làm cho ai đó nhận thức về điều gì đó cụm từ

“I want to bring this issue to your attention.”Tôi muốn làm rõ vấn đề này với bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...