Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring up a family

Nghĩa thường dùng

nuôi nấng một gia đình cụm từ

“It can be expensive to bring up a family nowadays.”Nuôi nấng một gia đình ngày nay có thể tốn kém.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...