bring up a topic
/brɪŋ ʌp ə ˈtɑːpɪk/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu thảo luận về một chủ đề
cụm từ
“He decided to bring up the topic of budget cuts.”Anh ấy quyết định đề cập đến chủ đề cắt giảm ngân sách.