brink
/briɳk/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7663
Nghĩa thường dùng
bờ vực, rìa của một tình huống nguy hiểm
danh từ
“She was on the brink of tears.”Cô ấy đã gần khóc.
Biến thể từ
brinks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
brink
/briɳk/
danh từ
- bờ miệng (vực)
- on the brink of war: bên cạnh hố chiến tranh
- on the brink of the grave: kề miệng lỗ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a region marking a boundary n. the edge of a steep place