Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brink

/briɳk/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7663

Nghĩa thường dùng

bờ vực, rìa của một tình huống nguy hiểm danh từ

“She was on the brink of tears.”Cô ấy đã gần khóc.

Biến thể từ brinks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

brink

/briɳk/

danh từ

  • bờ miệng (vực)
    • on the brink of war: bên cạnh hố chiến tranh
    • on the brink of the grave: kề miệng lỗ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a region marking a boundary n. the edge of a steep place

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...