Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bristle

/'brisl/ GRECollins ★ phổ biến #11066

Nghĩa thường dùng

nổi giận tức thì, phản ứng phòng thủ động từ

“She bristled at the suggestion that her report was inaccurate.”Cô ấy nổi giận khi có ý kiến cho rằng báo cáo của mình không chính xác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bristle

/'brisl/

danh từ

  • lông cứng
    • hog's bristles: lông lợn
  • râu rễ tre (ngăn và cứng) (người)
  • (thực vật học) tơ cứng

thành ngữ

  1. to set up one's bristles
    • sẵn sàng đánh nhau
    • nổi giận
  2. to set up someone's bristles
    • làm cho ai nổi giận

nội động từ

  • dựng đứng lên (lông...)
    • its hairs bristled: lông nó dựng đứng lên
  • sẵn sàng đánh nhau
  • nổi giận
  • đầy dẫy, tua tủa, lởm chởm
    • the harbour bristles with masts: hải cảng tua tủa những cột buồm
    • to bristle with difficulties: đầy khó khăn

ngoại động từ

  • xù, dựng đứng (lông...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a stiff fiber (coarse hair or filament); natural or synthetic n. a stiff hair v. rise up as in fear v. have or be thickly covered with or as if with bristles

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...