bristle
/'brisl/ GRECollins ★ phổ biến #11066
Nghĩa thường dùng
nổi giận tức thì, phản ứng phòng thủ
động từ
“She bristled at the suggestion that her report was inaccurate.”Cô ấy nổi giận khi có ý kiến cho rằng báo cáo của mình không chính xác.
Biến thể từ
bristles số nhiều
bristling hiện tại phân từ
bristled quá khứ
bristles ngôi 3 số ít
bristled quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bristle
/'brisl/
danh từ
- lông cứng
- hog's bristles: lông lợn
- râu rễ tre (ngăn và cứng) (người)
- (thực vật học) tơ cứng
thành ngữ
- to set up one's bristles
- sẵn sàng đánh nhau
- nổi giận
- to set up someone's bristles
- làm cho ai nổi giận
nội động từ
- dựng đứng lên (lông...)
- its hairs bristled: lông nó dựng đứng lên
- sẵn sàng đánh nhau
- nổi giận
- đầy dẫy, tua tủa, lởm chởm
- the harbour bristles with masts: hải cảng tua tủa những cột buồm
- to bristle with difficulties: đầy khó khăn
ngoại động từ
- xù, dựng đứng (lông...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a stiff fiber (coarse hair or filament); natural or synthetic n. a stiff hair v. rise up as in fear v. have or be thickly covered with or as if with bristles