Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

british

/'britiʃ/ IELTS phổ biến #1183

Nghĩa thường dùng

thuộc Anh, người Anh tính từ

“He is British.”Anh ấy là người Anh.

Đồng nghĩa ukenglish
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

british

/'britiʃ/

tính từ

  • (thuộc) Anh

thành ngữ

  1. British warm
    • áo khoác ngắn của quân đội

danh từ

  • the british người Anh
Định nghĩa tiếng Anh

n. the people of Great Britain a. of or relating to or characteristic of Great Britain or its people or culture

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...