english
/'iɳgliʃ/ phổ biến #1782
Nghĩa thường dùng
tiếng Anh
danh từ, tính từ
“I speak English.”Tôi nói tiếng Anh.
Đồng nghĩa
britishanglo-saxon
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
english
/'iɳgliʃ/
tính từ
- (thuộc) Anh
danh từ
- người Anh
- tiếng Anh ((cũng) the king's, the queen's English)
- Old English: tiếng Anh cổ
- Middle English: tiếng Anh Trung cổ
- Modern English: tiếng Anh hiện đại
- (ngành in) cỡ 14
thành ngữ
- in plain English
- nói rõ ràng dễ hiểu; nói thẳng ra (không quanh co)
ngoại động từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) dịch ra tiếng Anh
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) Anh hoá
Định nghĩa tiếng Anh
n. an Indo-European language belonging to the West Germanic branch; the official language of Britain and the United States and most of the commonwealth countries n. the people of England n. the discipline that studies the English language and literature