Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

english

/'iɳgliʃ/ phổ biến #1782

Nghĩa thường dùng

tiếng Anh danh từ, tính từ

“I speak English.”Tôi nói tiếng Anh.

Đồng nghĩa britishanglo-saxon
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

english

/'iɳgliʃ/

tính từ

  • (thuộc) Anh

danh từ

  • người Anh
  • tiếng Anh ((cũng) the king's, the queen's English)
    • Old English: tiếng Anh cổ
    • Middle English: tiếng Anh Trung cổ
    • Modern English: tiếng Anh hiện đại
  • (ngành in) cỡ 14

thành ngữ

  1. in plain English
    • nói rõ ràng dễ hiểu; nói thẳng ra (không quanh co)

ngoại động từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) dịch ra tiếng Anh
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) Anh hoá
Định nghĩa tiếng Anh

n. an Indo-European language belonging to the West Germanic branch; the official language of Britain and the United States and most of the commonwealth countries n. the people of England n. the discipline that studies the English language and literature

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...