Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

broad hint

Nghĩa thường dùng

gợi ý rõ ràng cụm từ

“An article in The Moon last week clearly implied that a top political figure was involved in a scandal and dropped a number of broad hints as to who it was.”Một bài báo trên tờ The Moon tuần trước đã ám chỉ rõ rằng một nhân vật chính trị cấp cao có liên quan đến vụ bê bối và đưa ra nhiều gợi ý rõ ràng về người đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...