Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

broad shoulders

Nghĩa thường dùng

vai rộng cụm từ

“My father and my two older brothers are all well-built with broad shoulders.”Bố và hai anh trai tôi đều có thân hình vạm vỡ với bờ vai rộng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...