Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

broadband

/'brɔ:dbænd/ phổ biến #13351

Nghĩa thường dùng

băng thông rộng danh từ

“I need broadband for my work.”Tôi cần băng thông rộng cho công việc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

broadband

//

  • (Tech) dải sóng rộng
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or being a communications network in which the bandwidth can be divided and shared by multiple simultaneous signals (as for voice or data or video) a. responding to or operating at a wide band of frequencies

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...