Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

broadcast journalism

/ˈbrɔːdkæst ˈdʒɜːrnəlɪzm/

Nghĩa thường dùng

báo cáo tin tức cho truyền hình hoặc radio cụm từ

“Broadcast journalism requires specific skills.”Báo chí phát thanh đòi hỏi kỹ năng cụ thể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...