Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

broaden perspectives

/ˈbrɔːdən pərˈspɛktɪvz/

Nghĩa thường dùng

mở rộng quan điểm cụm từ

“Traveling can help broaden perspectives about different cultures.”Du lịch có thể giúp mở rộng quan điểm về các nền văn hóa khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...