Từ điển Anh–Việt

109,015 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #17461

broadside

/'brɔ:dsaid/

danh từ

  • (hàng hải) phần mạn tàu nổi trên mặt nước
  • (hàng hải) toàn bộ sung ống ở một bên mạn tàu; sự nổ đồng loạt ở một bên mạn tàu;
  • (nghĩa bóng) cuộc tấn công đồng loạt mãnh liệt; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chửi rủa một thôi một hồi; sự tố cáo dồn dập
    • to give someone a broadside: tấn công đồng loạt mãnh liệt vào ai
  • (như) broadsheet

thành ngữ

  1. broadside on (to)
    • phô một bên mạn tàu ra
Định nghĩa tiếng Anh

n. all of the armament that is fired from one side of a warship\nn. the whole side of a vessel from stem to stern\nn. the simultaneous firing of all the armament on one side of a warship

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...