broadside
/'brɔ:dsaid/ phổ biến #17461
Biến thể từ
broadsides số nhiều
broadsiding hiện tại phân từ
broadside quá khứ
broadsides ngôi 3 số ít
broadside quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
broadside
/'brɔ:dsaid/
danh từ
- (hàng hải) phần mạn tàu nổi trên mặt nước
- (hàng hải) toàn bộ sung ống ở một bên mạn tàu; sự nổ đồng loạt ở một bên mạn tàu;
- (nghĩa bóng) cuộc tấn công đồng loạt mãnh liệt; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chửi rủa một thôi một hồi; sự tố cáo dồn dập
- to give someone a broadside: tấn công đồng loạt mãnh liệt vào ai
- (như) broadsheet
thành ngữ
- broadside on (to)
- phô một bên mạn tàu ra
Định nghĩa tiếng Anh
n. all of the armament that is fired from one side of a warship n. the whole side of a vessel from stem to stern n. the simultaneous firing of all the armament on one side of a warship