Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

broke the ice

/broʊk ði aɪs/

Nghĩa thường dùng

Bắt đầu một cuộc trò chuyện trong một tình huống xã hội. cụm từ

“She told a joke to broke the ice at the party.”Cô ấy kể một câu đùa để bắt đầu cuộc trò chuyện tại bữa tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...