broke the ice
/broʊk ði aɪs/
Nghĩa thường dùng
Bắt đầu một cuộc trò chuyện trong một tình huống xã hội.
cụm từ
“She told a joke to broke the ice at the party.”Cô ấy kể một câu đùa để bắt đầu cuộc trò chuyện tại bữa tiệc.