Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break the news

/breɪk ðə nuːz/

Đang hiển thị mục gốc break the news cho “broke the news”.

Nghĩa thường dùng

thông báo cho ai đó về điều quan trọng cụm từ

“He had to break the news of his promotion to his family.”Anh ấy phải thông báo cho gia đình về sự thăng chức của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...