bring back
/brɪŋ bæk/
Đang hiển thị mục gốc bring back cho “brought back”.
Nghĩa thường dùng
đem cái gì trở lại chỗ cũ
động từ
“Can you bring back the chair from the other room?”Bạn có thể đem cái ghế từ phòng bên không?