browse social media
/braʊz ˈsoʊʃəl ˈmiːdə/
Nghĩa thường dùng
duyệt qua các nền tảng mạng xã hội
cụm từ
“Many teenagers spend hours browsing social media.”Nhiều thanh thiếu niên dành hàng giờ để duyệt qua mạng xã hội.