Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

browse social media

/braʊz ˈsoʊʃəl ˈmiːdə/

Nghĩa thường dùng

duyệt qua các nền tảng mạng xã hội cụm từ

“Many teenagers spend hours browsing social media.”Nhiều thanh thiếu niên dành hàng giờ để duyệt qua mạng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...