Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

browser

/'brauzә/ phổ biến #9689

Nghĩa thường dùng

trình duyệt danh từ

“I use a browser to search the internet.”Tôi sử dụng trình duyệt để tìm kiếm trên internet.

Biến thể từ browsers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

browser

//

  • bộ duyệt tìm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a viewer who looks around casually without seeking anything in particular n. a program used to view HTML documents

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...