Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brunch

/brʌntʃ/ phổ biến #13712
Biến thể từ brunches số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

brunch

/brʌntʃ/

danh từ

  • (từ lóng) bữa nửa buổi (bữa sáng và bữa ăn trưa gộp làm một)
Định nghĩa tiếng Anh

n. combination breakfast and lunch; usually served in late morning v. eat a meal in the late morning

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...