brunette
/bru:'net/ phổ biến #15724
Nghĩa thường dùng
người có tóc nâu
danh từ
“She is a beautiful brunette with striking features.”Cô ấy là một người có tóc nâu xinh đẹp với những nét nổi bật.
Biến thể từ
brunettes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
brunette
/bru:'net/
danh từ
- người đàn bàn ngăm đen (thuộc nòi da trắng, nhưng tóc đen hoặc nâu, mắt đen và nước da ngăm đen)
tính từ
- ngăm đen (có tóc đen hoặc nâu, mắt đen và nước da ngăm đen)
Định nghĩa tiếng Anh
n a person with dark (brown) hair a marked by dark or relatively dark pigmentation of hair or skin or eyes