brush-up
/b'rʌʃ'ʌp/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
brush-up
//
* danh từ- việc làm cho trí nhớ được nhạy bén
Từ điển Anh–Việt
112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...