brussels sprouts
Nghĩa thường dùng
“I love brussels sprouts with dinner.”Tôi thích bông cải Brussels với bữa tối.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
brussels sprouts
/'brʌslz'sprauts/
danh từ
- (thực vật học) cải bruxen
Từ điển Anh–Việt
112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I love brussels sprouts with dinner.”Tôi thích bông cải Brussels với bữa tối.
Đang tải...