brute-force attack
Nghĩa thường dùng
cuộc tấn công bằng phương pháp thử mọi khả năng để tìm ra mật khẩu
danh từ
“One common hacking technique is a brute-force attack, in which computers repeatedly try different character combinations until they find the correct password.”Một kỹ thuật hack phổ biến là cuộc tấn công brute-force, trong đó máy tính thử đi thử lại các tổ hợp ký tự khác nhau cho đến khi tìm ra mật khẩu đúng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- cuộc tấn công bằng phương pháp thử mọi khả năng để tìm ra mật khẩu
- brute-force method: phương pháp brute-force
- kỹ thuật hack mà máy tính thử đi thử lại các tổ hợp ký tự khác nhau cho đến khi tìm ra mật khẩu đúng