Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brute-force attack

Nghĩa thường dùng

cuộc tấn công bằng phương pháp thử mọi khả năng để tìm ra mật khẩu danh từ

“One common hacking technique is a brute-force attack, in which computers repeatedly try different character combinations until they find the correct password.”Một kỹ thuật hack phổ biến là cuộc tấn công brute-force, trong đó máy tính thử đi thử lại các tổ hợp ký tự khác nhau cho đến khi tìm ra mật khẩu đúng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cuộc tấn công bằng phương pháp thử mọi khả năng để tìm ra mật khẩu
    • brute-force method: phương pháp brute-force
  • kỹ thuật hack mà máy tính thử đi thử lại các tổ hợp ký tự khác nhau cho đến khi tìm ra mật khẩu đúng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...