Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

budget accommodation

Nghĩa thường dùng

chỗ ở giá rẻ cụm từ

“I always have to look for budget accommodation.”Tôi luôn phải tìm chỗ ở giá rẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...