Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Budget surplus

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Budget surplus

//

  • (Econ) Thặng dư ngân sách.+ Thu nhập hiện tại vượt chi tiêu hiện tại. Thường được sử dụng nhiều nhất để được miêu tả tình trạng trong đó thu nhập của chính phủ, thu từ thuế vượt để chi tiêu của chính phủ.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...