Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

budget travel

/ˈbʌdʒɪt ˈtrævl/

Nghĩa thường dùng

du lịch tiết kiệm danh từ

“Budget travel makes exploration accessible.”Du lịch tiết kiệm khiến khám phá dễ tiếp cận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...