Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

budgeting software

Nghĩa thường dùng

phần mềm lập ngân sách danh từ

“The new budgeting software is expected to reduce the time spent on financial reporting by at least 30 percent.”Phần mềm lập ngân sách mới được kỳ vọng sẽ giảm thời gian dành cho báo cáo tài chính ít nhất 30 phần trăm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • phần mềm lập ngân sách
    • financial management software: phần mềm quản lý tài chính
    • expense tracking software: phần mềm theo dõi chi phí
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...