budgeting software
Nghĩa thường dùng
“The new budgeting software is expected to reduce the time spent on financial reporting by at least 30 percent.”Phần mềm lập ngân sách mới được kỳ vọng sẽ giảm thời gian dành cho báo cáo tài chính ít nhất 30 phần trăm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- phần mềm lập ngân sách
- financial management software: phần mềm quản lý tài chính
- expense tracking software: phần mềm theo dõi chi phí