Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

budgie

/ˈbʌdʒi/

Nghĩa thường dùng

vẹt nhỏ danh từ

“My budgie can say hello.”Con vẹt nhỏ của tôi có thể nói xin chào.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • vẹt nhỏ

ví dụ

My budgie can say hello. — Con vẹt nhỏ của tôi có thể nói xin chào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...