buffalo
/'bʌfəlou/ Collins ★ phổ biến #6081
Nghĩa thường dùng
bò rừng
danh từ
“The buffalo roamed freely in the field.”Con bò rừng đi lang thang tự do trong cánh đồng.
Biến thể từ
buffalos số nhiều
buffaloing hiện tại phân từ
buffaloed quá khứ
buffalos ngôi 3 số ít
buffaloed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
buffalo
/'bʌfəlou/
(bất qui tắc) danh từ, số nhiều buffaloes
- con trâu
- xe tăng lội nước
Định nghĩa tiếng Anh
n. a city on Lake Erie in western New York (near Niagara Falls) n. meat from an American bison v. intimidate or overawe