buffer zone
Nghĩa thường dùng
vùng đệm
cụm từ
“Guards set up a buffer zone around the tower.”Bảo vệ lập vùng đệm quanh tòa tháp.
Từ điển Anh–Việt
112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Guards set up a buffer zone around the tower.”Bảo vệ lập vùng đệm quanh tòa tháp.
Đang tải...