Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build a community

/bɪld ə kəˈmjunɪti/

Nghĩa thường dùng

tạo ra một nhóm người có sở thích chung trực tuyến cụm từ

“Social media helps build a community around common interests.”Mạng xã hội giúp xây dựng một cộng đồng xung quanh những sở thích chung.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...