Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build a following

/bɪld ə ˈfɑloʊɪŋ/

Nghĩa thường dùng

xây dựng lượng người theo dõi cụm từ

“Influencers work hard to build a following on social media.”Các nhà ảnh hưởng làm việc chăm chỉ để xây dựng lượng người theo dõi trên mạng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...