Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build affordable housing

/bɪld əˈfɔːr.də.bəl ˈhaʊ.zɪŋ/

Nghĩa thường dùng

xây dựng nhà ở giá rẻ cụm từ

“The government aims to build affordable housing for low-income families.”Chính phủ đặt mục tiêu xây dựng nhà ở giá rẻ cho các gia đình có thu nhập thấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...