Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build alliances

/bɪld əˈlaɪ.əns/

Nghĩa thường dùng

xây dựng liên minh cụm từ

“Countries should build alliances for trade agreements.”Các quốc gia nên xây dựng liên minh để đạt được các thỏa thuận thương mại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...