Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build brand awareness

/bɪld brænd əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

tăng cường nhận thức về thương hiệu cụm từ

“Companies often invest in campaigns to build brand awareness.”Các công ty thường đầu tư vào các chiến dịch để tăng cường nhận thức về thương hiệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...